Bản dịch của từ 内厅 trong tiếng Việt
内厅
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nèi | ㄋㄟˋ | n | ei | thanh huyền |
内厅 (Danh từ)
【nèi tīng】
01
Sảnh trong (kiến trúc nhà xưa): gian giữa ở dãy trong dùng tiếp khách, tiệc tùng, làm lễ — thường tiếp khách quan trọng hoặc người thân
旧式房屋第二进中会客﹑宴饮﹑行礼用的厅房。一般是接待重要客人或亲朋好友的。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内厅
nèi
内
tīng
厅
Các từ liên quan
内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
厅事
厅堂
厅头
厅子
厅子军
- Bính âm:
- 【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
- Các biến thể:
- 內, 㐻, 𡗠
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 冂
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
錗
䳖
䜆
㨅
㐻
氝
䡾
䇣
㘨
內
氞
㖏
郍
魶
䖓
䎎
䖧
䈫
抐
㭯
䱹
䪏
肭
蒳
𠕫
𠕊
𠕒
禸
𠕗
𠕉
丹
𠕎
𠕮
冉
𠕣
𠕈
𠚦
巴
𠘭
耂
𠂓
𠕳
𠓞
𠆧
龵
书
冇
丏
河内
内容
内涵
内向
内疚
内耗
内卷
室内
以内
内心
