Bản dịch của từ 内叙 trong tiếng Việt
内叙
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nèi | ㄋㄟˋ | n | ei | thanh huyền |
内叙 (Động từ)
【nèi xù】
01
(quan chức) được thăng chức trong nội đô theo cấp bậc hoặc quy định (chuyển sang quan chức Bắc Kinh hoặc thăng chức nội bộ), trái ngược với bổ nhiệm bên ngoài, tập trung vào việc thăng chức hoặc thuyên chuyển trong triều đình.
谓按规定的等次调升京官。相对外任而言。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内叙
nèi
内
xù
叙
Các từ liên quan
内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
叙事
叙事文
叙事诗
叙会
- Bính âm:
- 【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
- Các biến thể:
- 內, 㐻, 𡗠
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 冂
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
錗
䳖
䜆
㨅
㐻
氝
䡾
䇣
㘨
內
氞
㖏
郍
魶
䖓
䎎
䖧
䈫
抐
㭯
䱹
䪏
肭
蒳
𠕫
𠕊
𠕒
禸
𠕗
𠕉
丹
𠕎
𠕮
冉
𠕣
𠕈
𠚦
巴
𠘭
耂
𠂓
𠕳
𠓞
𠆧
龵
书
冇
丏
河内
内容
内涵
内向
内疚
内耗
内卷
室内
以内
内心
