Bản dịch của từ 内号 trong tiếng Việt

内号

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nèi

ㄋㄟˋneithanh huyền

内号 (Danh từ)

nèi hào
01

Buồng giam nghiêm mật trong nhà tù dành cho tù nhân trọng án hoặc cần quản chế nghiêm ngặt; tương tự 'tù biệt giam'

1.关重犯的牢房。因警卫较普通牢房严密,多在监狱深处,故称。

Ví dụ
02

Mã/số bên trong (mã nội bộ dùng để đánh dấu, phân loại nội bộ trong công ty hoặc tổ chức)

2.内部编号。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Sổ nội vụ (sổ ở nha môn, ghi chép văn thư, các công văn, tờ trình trong nội bộ triều đình hoặc quan phủ cũ)

3.内号簿的省称。旧时衙门登记上司公文﹑各房稿案及一应差票的簿子凡一式两本,放在内衙的称内号簿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内号

nèi

hào

Các từ liên quan

内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
号丧
号令
号令如山
号件
号位
内
Bính âm:
【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
Các biến thể:
內, 㐻, 𡗠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép