Bản dịch của từ 内哄 trong tiếng Việt

内哄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nèi

ㄋㄟˋneithanh huyền

内哄 (Danh từ)

nèi hòng
01

Nội chiến, tranh chấp nội bộ trong một tổ chức/tập đoàn (do tranh quyền, lợi ích); nội bộ lục đục (Hán-Việt: nội hùng/内鬨 = nội hùng → nội hùng ~ nội hống nhớ là 'nội loạn')

亦作“内鬨”。即内讧。集团内部由于争权夺利等原因而发生的冲突或战争。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内哄

nèi

hǒng

Các từ liên quan

内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
哄争
哄伙
哄传
哄劝
哄动
内
Bính âm:
【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
Các biến thể:
內, 㐻, 𡗠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép