Bản dịch của từ 内在关系 trong tiếng Việt

内在关系

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nèi

ㄋㄟˋneithanh huyền

内在关系 (Danh từ)

nèi zài guān xì
01

Mối quan hệ nội tại giữa các sự vật, thể hiện bản chất liên quan của chúng.

包含于或植根于相关事物的本性的关系。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内在关系

nèi

zài

guān

Các từ liên quan

内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
在三
在上
在下
在世
关上
关东
系世
系书
系亲
系仰
内
Bính âm:
【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
Các biến thể:
內, 㐻, 𡗠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép