Bản dịch của từ 内坊 trong tiếng Việt

内坊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nèi

ㄋㄟˋneithanh huyền

内坊 (Danh từ)

nèi fāng
01

Một cơ quan hành chính trong cung điện (thuộc Đông cung hoàng thái tử), quản lý nội vụ cung đình; tương đương 'vụ nội' thời Đường.

皇太子东宫所属官署之一,管理宫内事务。唐开元二十七年划属内侍省,改为内坊局,职务不变。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内坊

nèi

fāng

Các từ liên quan

内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
坊厢
内
Bính âm:
【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
Các biến thể:
內, 㐻, 𡗠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép