Bản dịch của từ 内垂门 trong tiếng Việt

内垂门

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nèi

ㄋㄟˋneithanh huyền

内垂门 (Danh từ)

nèi chuí mén
01

Cổng trong của nhà giàu xưa (cổng nội viện có hình dạng trang trí như mái nhỏ, hai bên treo hoa khắc), thường thấy ở phủ đài, nhà quan

旧时富家宅院,内院院门一般有雕刻的垂花倒悬于门额两侧,门上边盖有宫殿式的小屋顶,称“内垂门”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内垂门

nèi

chuí

mén

Các từ liên quan

内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
垂不朽
垂世
垂世不朽
垂业
垂丝
门丁
门上
门上人
门下
门下人
内
Bính âm:
【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
Các biến thể:
內, 㐻, 𡗠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép