Bản dịch của từ 内外交困 trong tiếng Việt

内外交困

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nèi

ㄋㄟˋneithanh huyền

内外交困 (Tính từ)

nèi wài jiāo kùn
01

里外受困内外都陷入困境左右为难进退两难提醒用”“联想里里外外都难

交:同时;困:困境。里里外外都处于困难的境地。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内外交困

nèi

wài

jiāo

kùn

Các từ liên quan

内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
外三关
外丧
外丹
外主
交下
交与
交丧
交中
交举
困乏
困亨
困人
困伤
困倦
内
Bính âm:
【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
Các biến thể:
內, 㐻, 𡗠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép