Bản dịch của từ 内外亲 trong tiếng Việt

内外亲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nèi

ㄋㄟˋneithanh huyền

内外亲 (Danh từ)

nèi wài qīn
01

内亲外亲”,指同姓本家與外姓姻親的親戚總稱泛指各類親屬內外兩方

内亲和外亲。指同姓和外姓的亲戚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内外亲

nèi

wài

qīn

Các từ liên quan

内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
外三关
外丧
外丹
外主
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
内
Bính âm:
【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
Các biến thể:
內, 㐻, 𡗠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép