Bản dịch của từ 内外感佩 trong tiếng Việt
内外感佩
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nèi | ㄋㄟˋ | n | ei | thanh huyền |
内外感佩 (Tính từ)
【nèi wài gǎn pèi】
01
Trong lòng và bên ngoài đều rất cảm kích và ngưỡng mộ (dùng để khen ai khiến người khác từ trong tim lẫn bên ngoài đều tôn trọng, cảm phục).
指里里外外都特别感激和钦佩。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内外感佩
nèi
内
wài
外
gǎn
感
pèi
佩
Các từ liên quan
内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
外三关
外丧
外丹
外主
感世
感事
感人
感人心脾
感人肺肝
佩仰
佩伏
佩兰
佩刀
佩刻
- Bính âm:
- 【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
- Các biến thể:
- 內, 㐻, 𡗠
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 冂
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
錗
䳖
䜆
㨅
㐻
氝
䡾
䇣
㘨
內
氞
㖏
郍
魶
䖓
䎎
䖧
䈫
抐
㭯
䱹
䪏
肭
蒳
𠕫
𠕊
𠕒
禸
𠕗
𠕉
丹
𠕎
𠕮
冉
𠕣
𠕈
𠚦
巴
𠘭
耂
𠂓
𠕳
𠓞
𠆧
龵
书
冇
丏
河内
内容
内涵
内向
内疚
内耗
内卷
室内
以内
内心
