Bản dịch của từ 内大臣 trong tiếng Việt

内大臣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nèi

ㄋㄟˋneithanh huyền

内大臣 (Danh từ)

nèi dà chén
01

Quan nội thần thời Thanh: sáu người lãnh chức vệ sĩ thân cận hoàng đế (lãnh/內大臣 và thứ cấp cũng gọi nội đại thần), do các tộc kỳ Mãn Châu bổ nhiệm, phụ trách hộ vệ, hầu hạ và đi theo nhà vua.

2.清制,选满洲镶黄﹑正黄﹑正白三旗子弟作为皇帝侍卫,以勋戚大臣统之,称为领侍卫内大臣,共六人,镶黄﹑正黄﹑正白三旗各二人。其次称内大臣,亦六人,掌先后宸御,左右翊卫,出入扈从。参阅《清通典.职官九》﹑清王士禛《池北偶谈.谈故二.内大臣》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

官名唐朝后期):以宦官或枢密使护军中尉兼掌神策军掌管内廷防务與承受表奏的內部高官合稱内大臣”)。可記為內廷大臣內衛長官」。

1.唐后期置枢密使,以宦官任之,掌承受表奏;又用宦官任护军中尉,统领神策军,防守京师。枢密使和护军中尉称为“内大臣”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内大臣

nèi

chén

Các từ liên quan

内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
大一统
大万
大丈夫
臣一
臣一主二
臣下
臣事
臣人
内
Bính âm:
【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
Các biến thể:
內, 㐻, 𡗠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép