Bản dịch của từ 内夫人 trong tiếng Việt

内夫人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nèi

ㄋㄟˋneithanh huyền

内夫人 (Danh từ)

nèi fū rén
01

Triều đại Đường-Tống: chức nữ quan trong hậu cung, hầu hạ nhà vua, ghi chép sinh hoạt và phục vụ bên cạnh hoàng đế (Hán-Việt: nội + phu nhân = nội phu nhân)

唐宋时宫廷女官名。侍帝左右,记其起居。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内夫人

nèi

rén

Các từ liên quan

内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
夫不
夫主
夫人
夫人城
夫人裙带
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
内
Bính âm:
【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
Các biến thể:
內, 㐻, 𡗠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép