Bản dịch của từ 内奰 trong tiếng Việt

内奰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nèi

ㄋㄟˋneithanh huyền

内奰 (Danh từ)

nèi bì
01

Nội loạn; oán giận trong dân trong nước dẫn tới rối loạn (Hán Việt: nội + (nộ)→ nội nộ → nội loạn)

《诗.大雅.荡》:“内奰于中国,覃及鬼方。”毛传:“奰,怒也。”言商纣的恶行激起国内百姓的怨怒。后引申指内乱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内奰

nèi

Các từ liên quan

内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
奰发
奰屃
奰怒
奰逆
内
Bính âm:
【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
Các biến thể:
內, 㐻, 𡗠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép