Bản dịch của từ 内宝钞局 trong tiếng Việt

内宝钞局

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nèi

ㄋㄟˋneithanh huyền

内宝钞局 (Danh từ)

nèi bǎo chāo jú
01

Cục/đơn vị chính phủ triều Minh (thời崇祯) chuyên giám chế, đúc và phát hành ngân phiếu/tiền giấy; có thể hiểu là “nhà máy/bộ in tiền giấy triều đình”.

明代崇祯年间官方设立的督造纸币的机构。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内宝钞局

nèi

bǎo

chāo

Các từ liên quan

内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
宝业
宝中铁路
宝书
钞关
钞写
局中人
局主
局任
局体
局促
内
Bính âm:
【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
Các biến thể:
內, 㐻, 𡗠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép