Bản dịch của từ 内宰相 trong tiếng Việt

内宰相

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nèi

ㄋㄟˋneithanh huyền

内宰相 (Danh từ)

nèi zǎi xiàng
01

Chức quan nội triều (quan trong triều đình), giống như 'thượng tá' nắm việc quan trọng trong triều; cụ thể: thời Đường gọi viên quan thường tham gia vào việc chính sự, được gọi là “内宰相”.

唐王琚常参与重要政事,当时号“内宰相”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内宰相

nèi

zǎi

xiàng

Các từ liên quan

内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
宰世
宰主
宰人
宰公
宰典
相一
相万
相上
相下
相与
内
Bính âm:
【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
Các biến thể:
內, 㐻, 𡗠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép