Bản dịch của từ 内寝 trong tiếng Việt

内寝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nèi

ㄋㄟˋneithanh huyền

内寝 (Danh từ)

nèi qǐn
01

Chỗ nghỉ ngơi thường ngày. ◇Khổng Tử gia ngữ 孔子家語: Khang Tử trú cư nội tẩm; Khổng Tử vấn kì sở tật 康子晝居內寢; 孔子問其所疾 (Khúc lễ Tử Cống vấn 曲禮子貢問) Khang Tử ban ngày ở chỗ nghỉ ngơi; Khổng Tử hỏi ông có bệnh gì. Phòng ngủ của phụ nữ. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hựu kì hậu vi nội tẩm; chu liêm tú mạc; lan xạ hương sung dật phún nhân 又其後為內寢; 朱簾繡幕; 蘭麝香充溢噴人 (Kim hòa thượng 金和尚) Ở phía sau lại có phòng ngủ; rèm đỏ màn thêu xông lan xạ thơm phức. Chỗ ở của vợ cả. Phiếm chỉ nội thất.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内寝

nèi

qǐn

Các từ liên quan

内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
寝不安席
寝不安席食不甘味
寝不成寐
寝不聊寐
寝不遑安
内
Bính âm:
【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
Các biến thể:
內, 㐻, 𡗠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép