Bản dịch của từ 内当 trong tiếng Việt

内当

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nèi

ㄋㄟˋneithanh huyền

内当 (Danh từ)

nèi dāng
01

Ở trọ/ở trong cung nha, được bố trí cư trú ngay trong nội cung (cổ văn nghĩa: người trú trong nội viện của triều đình hoặc học viện trong cung).

谓值宿于宫内翰林院。宋梅尧臣有《八月十夜广文直闻永叔内当》诗。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内当

nèi

dāng

Các từ liên quan

内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
当一天和尚撞一天钟
当上
当下
内
Bính âm:
【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
Các biến thể:
內, 㐻, 𡗠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép