Bản dịch của từ 内德 trong tiếng Việt
内德
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nèi | ㄋㄟˋ | n | ei | thanh huyền |
内德 (Danh từ)
【nèi dé】
01
Đức hạnh nội tộc; phẩm đức của hậu phi (đức hạnh người phụ nữ ở hậu cung)
2.妇德。多指后妃之德。亦借指后妃。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đức hạnh bẩm sinh, phẩm chất đạo đức nội tại của một người (đức tính vốn có từ bên trong)
1.内禀的德性;自身固有的道德。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内德
nèi
内
dé
德
Các từ liên quan
内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
德举
德义
- Bính âm:
- 【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
- Các biến thể:
- 內, 㐻, 𡗠
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 冂
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
錗
䳖
䜆
㨅
㐻
氝
䡾
䇣
㘨
內
氞
㖏
郍
魶
䖓
䎎
䖧
䈫
抐
㭯
䱹
䪏
肭
蒳
𠕫
𠕊
𠕒
禸
𠕗
𠕉
丹
𠕎
𠕮
冉
𠕣
𠕈
𠚦
巴
𠘭
耂
𠂓
𠕳
𠓞
𠆧
龵
书
冇
丏
河内
内容
内涵
内向
内疚
内耗
内卷
室内
以内
内心
