Bản dịch của từ 内慧 trong tiếng Việt

内慧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nèi

ㄋㄟˋneithanh huyền

内慧 (Danh từ)

nèi huì
01

Sự thông minh, sáng suốt ở trong lòng/ý chí (trí tuệ nội tại); sự khôn ngoan bẩm sinh

①内心聪慧:资识内慧,七岁始言,言必合度。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nội tâm có trí tuệ; trí tuệ, sự khôn ngoan ẩn trong lòng (Hán Việt: nội + huệ)

②内心的智慧:无论公子内慧何如,即此外秀,便足以削尽天下公侯之色。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内慧

nèi

huì

Các từ liên quan

内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
慧业
慧业才人
慧业文人
慧丽
内
Bính âm:
【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
Các biến thể:
內, 㐻, 𡗠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép