Bản dịch của từ 内插 trong tiếng Việt
内插
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nèi | ㄋㄟˋ | n | ei | thanh huyền |
内插 (Danh từ)
【nèi chā】
01
(toán học.) để nội suy
(数学)插值
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Để cài đặt (phần cứng) bên trong (thay vì cắm nó như một thiết bị ngoại vi)
在内部安装(硬件)(而不是将其作为外围设备插入)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Phép nội suy
插值法
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内插
nèi
内
chā
插
- Bính âm:
- 【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
- Các biến thể:
- 內, 㐻, 𡗠
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 冂
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
錗
䳖
䜆
㨅
㐻
氝
䡾
䇣
㘨
內
氞
㖏
郍
魶
䖓
䎎
䖧
䈫
抐
㭯
䱹
䪏
肭
蒳
𠕫
𠕊
𠕒
禸
𠕗
𠕉
丹
𠕎
𠕮
冉
𠕣
𠕈
𠚦
巴
𠘭
耂
𠂓
𠕳
𠓞
𠆧
龵
书
冇
丏
河内
内容
内涵
内向
内疚
内耗
内卷
室内
以内
内心
