Bản dịch của từ 内操 trong tiếng Việt

内操

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nèi

ㄋㄟˋneithanh huyền

内操 (Danh từ)

nèi cāo
01

Triều nghi luyện tập trong hậu cung: thời Minh lựa các thái giám trong cung để dạy tập binh pháp, gọi là 'nội thao' (việc huấn luyện nội bộ ở cung đình).

明时选太监在宫中授甲操练,谓之内操。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内操

nèi

cāo

Các từ liên quan

内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
操业
操之过切
操之过急
操之过激
操之过蹙
内
Bính âm:
【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
Các biến thể:
內, 㐻, 𡗠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép