Bản dịch của từ 内旨 trong tiếng Việt

内旨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nèi

ㄋㄟˋneithanh huyền

内旨 (Danh từ)

nèi zhǐ
01

Hoàng đế ban ý, mệnh lệnh của vua (ý chỉ lời truyền từ triều đình tới dưới cấp)

1.皇帝的旨意。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sắc lệnh của Hoàng hậu; chiếu chỉ do Hoàng hậu ban trong cung (ý: mệnh lệnh nội triều của Hoàng hậu).

2.皇后的懿旨。因皇后居宫内,故称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内旨

nèi

zhǐ

Các từ liên quan

内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
旨义
旨信
旨告
旨味
内
Bính âm:
【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
Các biến thể:
內, 㐻, 𡗠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép