Bản dịch của từ 内朝 trong tiếng Việt

内朝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nèi

ㄋㄟˋneithanh huyền

内朝 (Danh từ)

nèi cháo
01

Hậu cung, nơi ở của hoàng hậu (trong cung điện; chỉ trung cung, khu nội tự của hoàng hậu)

2.指中宫。皇后住处。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nội triều: nơi vua, chư hầu cùng quan lại xử lý công việc triều chính hoặc nghỉ ngơi trong cung (khác với ngoại triều); cũng gọi nơi quan lại xét việc phủ huyện.

1.古代天子﹑诸侯处理政事和休息的场所。对外朝而言。“内朝”有二:一在路门外,为天子﹑诸侯处理政事之处,亦谓之“治朝”;一在路门内之路寝,为天子﹑诸侯处理政事后休息之所,亦谓之“燕朝”。卿﹑大夫治其邑事之处也称“内朝”。

Ví dụ
03

Triều đình trung ương ở Trung Nguyên; triều đình chính quốc

3.指中原朝廷。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内朝

nèi

cháo

Các từ liên quan

内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
朝三暮四
朝不保夕
朝不保暮
内
Bính âm:
【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
Các biến thể:
內, 㐻, 𡗠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép