Bản dịch của từ 内枢 trong tiếng Việt

内枢

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nèi

ㄋㄟˋneithanh huyền

内枢 (Danh từ)

nèi shū
01

Tên viết tắt chỉ chức quan Nội Thừa/内枢密 (quan giữ chức vụ trọng yếu trong triều đình; phụ trách công việc quân sự, quốc chính)

1.内枢密的省称。为军国重任。

Ví dụ
02

Tên khác của 中书省 (中書省) — triều đình/đơn vị hành chính văn thư thời phong kiến Trung Quốc; nghĩa: cơ quan trung ương phụ trách văn thư, chế định chiếu chỉ.

2.中书省的别称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内枢

nèi

shū

Các từ liên quan

内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
枢中
枢使
枢光
枢剧
枢副
内
Bính âm:
【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
Các biến thể:
內, 㐻, 𡗠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép