Bản dịch của từ 内河船 trong tiếng Việt

内河船

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nèi

ㄋㄟˋneithanh huyền

内河船 (Danh từ)

nèi hé chuán
01

Tàu thuyền hoạt động trên sông, kênh, hồ nội địa (không ra biển); thân nhỏ, chở cạn, trang bị đơn giản

航行于内陆江、河、湖泊、水库的船。与海船相比,船体尺度小、吃水浅、设备简单。为适应内河航道特点,船型有多种,有的要求吃水浅、航速高、操纵性好,有的要求有较大的抗风能力。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内河船

nèi

chuán

Các từ liên quan

内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
船东
船人
内
Bính âm:
【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
Các biến thể:
內, 㐻, 𡗠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép