Bản dịch của từ 内消 trong tiếng Việt

内消

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nèi

ㄋㄟˋneithanh huyền

内消 (Danh từ)

nèi xiāo
01

Một phương pháp trị liệu trong y học cổ truyền: dùng thuốc có tác dụng tiêu tán để làm bớt, làm tan những u nhọt mới phát, chưa hóa mủ.

1.中医治疗痈疽的一种方法。即运用消散的药物,使初起尚未化脓的肿疡得到消散。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tên khác của Bauhinia (tên thực vật); cụ thể là Bauhinia (hoa thành phố Hồng Kông)

2.紫荆的别名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内消

nèi

xiāo

Các từ liên quan

内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
消不得
消不的
消中
消乏
消亡
内
Bính âm:
【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
Các biến thể:
內, 㐻, 𡗠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép