Bản dịch của từ 内直 trong tiếng Việt
内直
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nèi | ㄋㄟˋ | n | ei | thanh huyền |
内直 (Danh từ)
【nèi zhí】
01
Lòng trong ngay thẳng; tính cách nội tâm chính trực (Hán-Việt: nội trực)
1.内心正直。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chamberlain, thái giám phục vụ trong cung (thái giám phục vụ nội cung)
3.指服役于宫中的太监。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Trực canh/ trực trong cung: làm nhiệm vụ canh giữ, phục vụ hoặc trực công việc ở trong cung (triều đình)
2.在宫内值勤。宋梅尧臣有《七夕永叔内翰遗郑州新酒言值内直不遐相邀》诗。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内直
nèi
内
zhí
直
Các từ liên quan
内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
直上
直上直下
直上青云
直下
直不笼统
- Bính âm:
- 【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
- Các biến thể:
- 內, 㐻, 𡗠
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 冂
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
錗
䳖
䜆
㨅
㐻
氝
䡾
䇣
㘨
內
氞
㖏
郍
魶
䖓
䎎
䖧
䈫
抐
㭯
䱹
䪏
肭
蒳
𠕫
𠕊
𠕒
禸
𠕗
𠕉
丹
𠕎
𠕮
冉
𠕣
𠕈
𠚦
巴
𠘭
耂
𠂓
𠕳
𠓞
𠆧
龵
书
冇
丏
河内
内容
内涵
内向
内疚
内耗
内卷
室内
以内
内心
