Bản dịch của từ 内禅 trong tiếng Việt
内禅
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nèi | ㄋㄟˋ | n | ei | thanh huyền |
内禅 (Danh từ)
【nèi chán】
01
Truyền ngôi trong triều, tức vua còn tại vị nhưng nội bộ định sẵn người kế vị (truyền vị trong nước, không công bố lớn).
古代,帝王传位给内定的继承人称“内禅”。晋干宝《晋纪论晋武帝革命》:“尧舜内禅﹐体文德也;汉魏外禅﹐顺大名也。”后多指帝王身在而传位于子弟。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内禅
nèi
内
chán
禅
Các từ liên quan
内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
禅世雕龙
禅乘
禅书
禅人
禅代
- Bính âm:
- 【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
- Các biến thể:
- 內, 㐻, 𡗠
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 冂
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
錗
䳖
䜆
㨅
㐻
氝
䡾
䇣
㘨
內
氞
㖏
郍
魶
䖓
䎎
䖧
䈫
抐
㭯
䱹
䪏
肭
蒳
𠕫
𠕊
𠕒
禸
𠕗
𠕉
丹
𠕎
𠕮
冉
𠕣
𠕈
𠚦
巴
𠘭
耂
𠂓
𠕳
𠓞
𠆧
龵
书
冇
丏
河内
内容
内涵
内向
内疚
内耗
内卷
室内
以内
内心
