Bản dịch của từ 内纤 trong tiếng Việt

内纤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nèi

ㄋㄟˋneithanh huyền

内纤 (Danh từ)

nèi xiān
01

Nội tuyến; người nằm trong tổ chức đối phương để dò thám, lấy tin hoặc phá hoại (từ Hán Việt: nội = trong, tuyến = đường dây)

内线。指布置在对方内部探听消息或进行其他活动的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内纤

nèi

xiān

Các từ liên quan

内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
纤丽
纤云
纤人
纤仄
纤介
内
Bính âm:
【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
Các biến thể:
內, 㐻, 𡗠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép