Bản dịch của từ 内线交易 trong tiếng Việt
内线交易
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nèi | ㄋㄟˋ | n | ei | thanh huyền |
内线交易 (Danh từ)
【nèi xiàn jiāo yì】
01
Giao dịch nội gián; hành vi mua bán chứng khoán dựa trên thông tin nội bộ chưa công bố (do lãnh đạo, cổ đông lớn, nhân viên cấp cao lợi dụng nội bộ để thao túng lợi ích).
没有经过公开市场的交易行为。指公司董事、股东或高阶层职员利用工作上的便利,事先得知股票发行公司的内部状况或重要措施,而早一步买进或卖出该公司股票的不正当交易行为。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内线交易
nèi
内
xiàn
线
jiāo
交
yì
易
- Bính âm:
- 【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
- Các biến thể:
- 內, 㐻, 𡗠
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 冂
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
錗
䳖
䜆
㨅
㐻
氝
䡾
䇣
㘨
內
氞
㖏
郍
魶
䖓
䎎
䖧
䈫
抐
㭯
䱹
䪏
肭
蒳
𠕫
𠕊
𠕒
禸
𠕗
𠕉
丹
𠕎
𠕮
冉
𠕣
𠕈
𠚦
巴
𠘭
耂
𠂓
𠕳
𠓞
𠆧
龵
书
冇
丏
河内
内容
内涵
内向
内疚
内耗
内卷
室内
以内
内心
