Bản dịch của từ 内翰 trong tiếng Việt

内翰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nèi

ㄋㄟˋneithanh huyền

内翰 (Danh từ)

nèi hàn
01

Danh xưng hành chính thời Thanh: gọi các viên 中書 (những người trong Nội các soạn văn, tấu chương) là “內翰

2.清代称内阁中书为内翰。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Danh từ chỉ chức quan học sĩ trong triều đình (唐宋時期), tức là '翰林' (viên học sĩ, phụ trách văn tuyển, biên tập, tư vấn văn thư) gọi vào nội quan — '内翰'.

1.唐宋称翰林为内翰。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内翰

nèi

hàn

Các từ liên quan

内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
翰墨
内
Bính âm:
【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
Các biến thể:
內, 㐻, 𡗠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép