Bản dịch của từ 内者 trong tiếng Việt

内者

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nèi

ㄋㄟˋneithanh huyền

内者 (Danh từ)

nèi zhě
01

Người thân cận ở trong triều, thuộc bộ máy nội đình (người ở trong lòng vua/chúa)

1.指内结于君主的人。

Ví dụ
02

秦漢時宮內負責帷帳內裝等器物的官署或職員近似內廷管理者可用漢越內者/ nội giả」幫助記憶

2.秦汉内廷官署名,掌帷帐等用物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内者

nèi

zhě

Các từ liên quan

内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
者个
者也之乎
者别
者嚣
者回
内
Bính âm:
【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
Các biến thể:
內, 㐻, 𡗠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép