Bản dịch của từ 内虚 trong tiếng Việt
内虚
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nèi | ㄋㄟˋ | n | ei | thanh huyền |
内虚 (Danh từ)
【nèi xū】
01
Nội hư (y học cổ truyền): cơ thể thiếu dinh dưỡng/ sức khoẻ suy yếu do tạng phủ, tiêu hoá hấp thu kém; thấy người mệt mỏi, da nhợt, ăn kém
1.中医术语。指饮食消化后被身体吸收的营养物质不足而造成的虚弱。
Ví dụ
02
Tên khác của cây/thuốc hoàng căn (黄芩) — một vị thuốc Đông y (cây Hoàng Căn/Hoàng Cân)
2.黄芩的别名。见明李时珍《本草纲目.草二.黄芩》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内虚
nèi
内
xū
虚
Các từ liên quan
内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
虚一
虚一而静
虚下
虚与委蛇
虚中
- Bính âm:
- 【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
- Các biến thể:
- 內, 㐻, 𡗠
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 冂
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
錗
䳖
䜆
㨅
㐻
氝
䡾
䇣
㘨
內
氞
㖏
郍
魶
䖓
䎎
䖧
䈫
抐
㭯
䱹
䪏
肭
蒳
𠕫
𠕊
𠕒
禸
𠕗
𠕉
丹
𠕎
𠕮
冉
𠕣
𠕈
𠚦
巴
𠘭
耂
𠂓
𠕳
𠓞
𠆧
龵
书
冇
丏
河内
内容
内涵
内向
内疚
内耗
内卷
室内
以内
内心
