Bản dịch của từ 内观 trong tiếng Việt

内观

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nèi

ㄋㄟˋneithanh huyền

内观 (Danh từ)

nèi guān
01

Tự kiểm điểm, nội tâm phản tỉnh; nhìn lại chính mình (Hán-Việt: nội + quan = nhìn vào bên trong)

1.反省。

Ví dụ
02

N. Nội quan, nội thị; phương pháp tu dưỡng của Đạo gia: nhìn vào bên trong, tĩnh tâm, đoạn tuyệt vọng tưởng. — v. Thực hành nội quan (tự quán sát nội tâm).

2.即内视。道家的修养方法之一。谓不观外物,绝念无想。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内观

nèi

guān

Các từ liên quan

内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
内
Bính âm:
【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
Các biến thể:
內, 㐻, 𡗠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép