Bản dịch của từ 内视 trong tiếng Việt
内视
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nèi | ㄋㄟˋ | n | ei | thanh huyền |
内视 (Danh từ)
【nèi shì】
01
Dùng tâm làm mắt; dựa vào tưởng tượng hoặc cảm nhận chủ quan để nhận biết, suy nghĩ về sự vật
1.以心为眼。谓凭主观想象来认识事物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nội tâm phản省; tự xem xét, soi lại trong lòng
2.内心反省。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
(名/动)闭目内观、凝神入静的修炼法:闭目不看外物,专注内气、气沉丹田的养生或道家内丹功夫。
3.闭目不视外物,专心一意,气沉丹田。古代养生术之一。亦为道家修炼内丹功夫之一。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内视
nèi
内
shì
视
Các từ liên quan
内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
视下如伤
视临
视丹如緑
视为儿戏
- Bính âm:
- 【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
- Các biến thể:
- 內, 㐻, 𡗠
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 冂
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
錗
䳖
䜆
㨅
㐻
氝
䡾
䇣
㘨
內
氞
㖏
郍
魶
䖓
䎎
䖧
䈫
抐
㭯
䱹
䪏
肭
蒳
𠕫
𠕊
𠕒
禸
𠕗
𠕉
丹
𠕎
𠕮
冉
𠕣
𠕈
𠚦
巴
𠘭
耂
𠂓
𠕳
𠓞
𠆧
龵
书
冇
丏
河内
内容
内涵
内向
内疚
内耗
内卷
室内
以内
内心
