Bản dịch của từ 内视反听 trong tiếng Việt

内视反听

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nèi

ㄋㄟˋneithanh huyền

内视反听 (Tính từ)

nèi shì fǎn tīng
01

Có khả năng vừa hướng nội, vừa lắng nghe ý kiến ​​bên ngoài; tự phản ánh và khiêm tốn lắng nghe ý kiến ​​đóng góp của người khác (có thể mô tả được chất lượng công việc).

内视:向内看;反听:听外面的。指既能反省自己的言行,也能听取别人的意见。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内视反听

nèi

shì

fǎn

tīng

Các từ liên quan

内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
视下如伤
视临
视丹如緑
视为儿戏
反三角函数
反上
反且
反串
反义词
听不懂
听不清
听之任之
听习
听书
内
Bính âm:
【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
Các biến thể:
內, 㐻, 𡗠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép