Bản dịch của từ 内言 trong tiếng Việt
内言
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nèi | ㄋㄟˋ | n | ei | thanh huyền |
内言 (Danh từ)
【nèi yán】
01
Lời nói trong phòng nữ giới; chuyện thầm thì ở phòng riêng (nghĩa cổ, thường nói về chuyện con gái/đàn bà trong phòng nữ giới)
1.妇女在闺房所说的话。
Ví dụ
02
古代語音學術語,指韻母或字音的“內”音(洪音、低沉較厚的讀法),與“外言”(細音)相對:一種注音分類術語。
2.古代注家譬况字音用语。对“外言”而言。所谓内外指韵之洪细而言,内言发洪音,外言发细音。《汉书.王子侯表上》:“襄嚵侯建”颜师古注引晋晋灼曰:“音内言嚵菟。”又“猇节侯起”颜师古注引晋晋灼曰:“猇音内言鸮。”北齐颜之推《颜氏家训.音辞》:“而古语与今殊别,其闲轻重清浊犹未可晓,加以‘内言’‘外言’‘急言’‘徐言’‘读若’之类,益使人疑。”王利器集解引周祖谟曰:“所谓内外者,盖指韵之洪细而言。言内者洪音,言外者细音”。一说“内言”非注音术语。参阅龚祖培《内言﹑外言发覆》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内言
nèi
内
yán
言
Các từ liên quan
内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
言三语四
言下
言不二价
言不及义
- Bính âm:
- 【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
- Các biến thể:
- 內, 㐻, 𡗠
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 冂
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
錗
䳖
䜆
㨅
㐻
氝
䡾
䇣
㘨
內
氞
㖏
郍
魶
䖓
䎎
䖧
䈫
抐
㭯
䱹
䪏
肭
蒳
𠕫
𠕊
𠕒
禸
𠕗
𠕉
丹
𠕎
𠕮
冉
𠕣
𠕈
𠚦
巴
𠘭
耂
𠂓
𠕳
𠓞
𠆧
龵
书
冇
丏
河内
内容
内涵
内向
内疚
内耗
内卷
室内
以内
内心
