Bản dịch của từ 内道 trong tiếng Việt
内道
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nèi | ㄋㄟˋ | n | ei | thanh huyền |
内道 (Danh từ)
【nèi dào】
01
Quỹ đạo trong (bán cầu) của Mặt Trăng — theo thiên văn Trung Hoa cổ đại, chỉ quỹ đạo chuyển động của Mặt Trăng nằm phía bắc Hoàng đạo
1.我国古代天文学谓月亮在黄道之北运行的轨道。
Ví dụ
02
Một hệ thống các đạo (行政区) nội bộ thời nhà Nguyên — tên gọi các đạo trực thuộc Ngự sử台 (ví dụ: 山东东西道、河东山西道 等), tức là vùng hành chính nội thuộc triều đình
2.元代以直属御史台的山东东西道﹑河东山西道﹑燕南河北道﹑江北河南道﹑山南江北道﹑淮西江北道﹑江北淮东道﹑山北辽东道为内道。参阅《元史.百官志二》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内道
nèi
内
dào
道
Các từ liên quan
内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
- Bính âm:
- 【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
- Các biến thể:
- 內, 㐻, 𡗠
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 冂
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
錗
䳖
䜆
㨅
㐻
氝
䡾
䇣
㘨
內
氞
㖏
郍
魶
䖓
䎎
䖧
䈫
抐
㭯
䱹
䪏
肭
蒳
𠕫
𠕊
𠕒
禸
𠕗
𠕉
丹
𠕎
𠕮
冉
𠕣
𠕈
𠚦
巴
𠘭
耂
𠂓
𠕳
𠓞
𠆧
龵
书
冇
丏
河内
内容
内涵
内向
内疚
内耗
内卷
室内
以内
内心
