Bản dịch của từ 内道场 trong tiếng Việt

内道场

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nèi

ㄋㄟˋneithanh huyền

内道场 (Danh từ)

nèi dào chǎng
01

Đạo trường trong nội cung; nơi tổ chức nghi lễ, tụng kinh, cúng lễ Phật ngay trong cung điện hoàng gia

皇宫中举行佛事的道场。因在宫内,故称。南朝梁武帝敕沙门慧超为寿光殿学士,召众僧使讲解,并使居于禁中,是为内道场之始。唐武则天亦在洛阳大内置道场,中宗﹑睿宗相沿不变,至唐代宗更重视,常使僧百余人在宫中陈佛像,讽诵经典,每西蕃入寇,辄讲诵《护国仁王经》以禳之。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内道场

nèi

dào

chǎng

Các từ liên quan

内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
场人
场化
内
Bính âm:
【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
Các biến thể:
內, 㐻, 𡗠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép