Bản dịch của từ 内重外轻 trong tiếng Việt

内重外轻

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nèi

ㄋㄟˋneithanh huyền

内重外轻 (Tính từ)

nèi zhòng wài qīng
01

京官权重外官权轻形容中央或内地权力大地方权力小內重外輕)。可联想:‘朝廷重地方轻’。

内:京都;外;外省。形容京官权大,外官权小。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内重外轻

nèi

zhòng

wài

qīng

Các từ liên quan

内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
外三关
外丧
外丹
外主
轻下
轻下慢上
轻世
轻世傲物
轻世肆志
内
Bính âm:
【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
Các biến thể:
內, 㐻, 𡗠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép