Bản dịch của từ 内镇 trong tiếng Việt
内镇
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nèi | ㄋㄟˋ | n | ei | thanh huyền |
内镇 (Danh từ)
【nèi zhèn】
01
Trang sức bằng ngọc (瑞玉) do hậu phi xưa nắm giữ, tượng trưng quyền vị trong cung
1.古代王后所持象征权位的瑞玉。
Ví dụ
02
Thành phố/điểm quan trọng nằm trong nội địa; trọng trấn nội tỉnh (địa điểm phòng thủ hoặc trung tâm hành chính trong lãnh thổ)
2.境内腹地重镇。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内镇
nèi
内
zhèn
镇
Các từ liên quan
内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
镇临
镇俗
镇公所
镇军
镇南关大捷
- Bính âm:
- 【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
- Các biến thể:
- 內, 㐻, 𡗠
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 冂
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
錗
䳖
䜆
㨅
㐻
氝
䡾
䇣
㘨
內
氞
㖏
郍
魶
䖓
䎎
䖧
䈫
抐
㭯
䱹
䪏
肭
蒳
𠕫
𠕊
𠕒
禸
𠕗
𠕉
丹
𠕎
𠕮
冉
𠕣
𠕈
𠚦
巴
𠘭
耂
𠂓
𠕳
𠓞
𠆧
龵
书
冇
丏
河内
内容
内涵
内向
内疚
内耗
内卷
室内
以内
内心
