Bản dịch của từ 内阁制 trong tiếng Việt
内阁制
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nèi | ㄋㄟˋ | n | ei | thanh huyền |
内阁制 (Danh từ)
【nèi gé zhì】
01
Thể chế nghị viện (chính phủ do nội các hình thành trên cơ sở nghị viện, nội các chịu trách nhiệm trước nghị viện; nguyên thủ chỉ mang tính tượng trưng, không nắm quyền hành chính thực tế)
总揽国家行政权力的内阁在议会的基础上产生,并对议会负责的政体。由议会中占多数席位的政党或政党联盟的领袖担任内阁首脑,组织内阁。内阁受议会监督,议会对内阁不信任时,可以倒阁。在这种制度下,国家元首名义上代表国家,但是没有实际的行政权力。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内阁制
nèi
内
gé
阁
zhì
制
Các từ liên quan
内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
阁下
阁僚
制一
制世
制中
制举
制举业
- Bính âm:
- 【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
- Các biến thể:
- 內, 㐻, 𡗠
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 冂
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
錗
䳖
䜆
㨅
㐻
氝
䡾
䇣
㘨
內
氞
㖏
郍
魶
䖓
䎎
䖧
䈫
抐
㭯
䱹
䪏
肭
蒳
𠕫
𠕊
𠕒
禸
𠕗
𠕉
丹
𠕎
𠕮
冉
𠕣
𠕈
𠚦
巴
𠘭
耂
𠂓
𠕳
𠓞
𠆧
龵
书
冇
丏
河内
内容
内涵
内向
内疚
内耗
内卷
室内
以内
内心
