Bản dịch của từ 内陷 trong tiếng Việt

内陷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nèi

ㄋㄟˋneithanh huyền

内陷 (Danh từ)

nèi xiàn
01

Y học cổ truyền: tình trạng bệnh tà (nhiệt tà, độc) không tan ra ngoài mà xâm nhập vào tạng phế/ tỳ/ can, hoặc u nhọt không vỡ mà quay sang tấn công nội tạng, gây sốt cao, bồn chồn, mê sảng hoặc co giật.

中医学名词。凡温热病邪不从外解,深入脏腑,或疮疡病毒不外泄,反向内攻,从而出现高热,烦躁﹑神昏﹑惊厥等症状者,称为“内陷”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内陷

nèi

xiàn

Các từ liên quan

内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
陷于
陷于缧绁
陷井
陷假
陷入
内
Bính âm:
【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
Các biến thể:
內, 㐻, 𡗠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép