Bản dịch của từ 内骨 trong tiếng Việt

内骨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nèi

ㄋㄟˋneithanh huyền

内骨 (Danh từ)

nèi gǔ
01

Vỏ mai nằm ở trong của các loài rùa/ba ba (mai trong), thường thấy ở rùa nước như ba ba; tên gọi do '裙边' ở ngoài che bên ngoài nên gọi là 内骨

指鳖类的甲壳。鳖类外有裙边,甲壳在内,故名内骨。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内骨

nèi

Các từ liên quan

内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
内
Bính âm:
【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
Các biến thể:
內, 㐻, 𡗠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép