Bản dịch của từ 冊 trong tiếng Việt
冊
Danh từĐộng từChữ số

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cè | ㄘㄜˋ | c | e | thanh huyền |
冊 (Danh từ)
【cè】
01
(Chữ tượng hình) sách vở, quyển sách như những tấm tre buộc lại, dễ nhớ như 'sách' trong tiếng Việt
(象形。金文、小篆字形與甲骨文相似,象簡冊形。本義:書簡。古代文書用竹簡。編簡名爲冊,後凡簿籍均可稱「冊」)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Sắc chỉ của vua, văn bản hoàng triều ban hành
特指皇帝的詔書
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Danh sách, bảng kê (như danh sách nhân sự)
經傳多以策爲之,字俗作筴
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Quyển, tập sách (như tập sách giáo khoa, tập truyện)
同本義
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Sách đã được đóng gáy, như một quyển sổ hoặc tập tài liệu
古時稱編串好的許多竹簡,現在指裝訂好的紙本子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
冊 (Động từ)
【cè】
01
Phong tước, ban chức (thường dùng trong văn viết cổ)
冊封,封爵
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
冊 (Chữ số)
【cè】
01
Đơn vị đếm sách hoặc tập tài liệu
計算書本數量的單位
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
