Bản dịch của từ 册命 trong tiếng Việt

册命

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘㄜˋcethanh huyền

册命 (Động từ)

cè mìng
01

Mệnh lệnh vua phong lập người kế thừa; hậu phi cho tới các đại thần. Chỉ các việc sách lập hoặc sách phong; sách mệnh; chỉ định, mệnh lệnh

这是指对某人或某事的正式指示或命令。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 册命

mìng

Các từ liên quan

册书
册免
册函
册功
册勋
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
册
Bính âm:
【cè】【ㄘㄜˋ】【SÁCH】
Các biến thể:
冊, 笧, 𠕋, 𠕐, 𣆑, 𣌧, 𥬰, 𥮫, 策
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép