Bản dịch của từ 册正 trong tiếng Việt

册正

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘㄜˋcethanh huyền

册正 (Động từ)

cè zhèng
01

Xưa gọi việc chính thức lập người thiếp làm chính thất (vợ chính).

旧时指把妾立为正妻。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 册正

zhèng

Các từ liên quan

册书
册免
册函
册功
册勋
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
册
Bính âm:
【cè】【ㄘㄜˋ】【SÁCH】
Các biến thể:
冊, 笧, 𠕋, 𠕐, 𣆑, 𣌧, 𥬰, 𥮫, 策
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép