Bản dịch của từ 册祝 trong tiếng Việt

册祝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘㄜˋcethanh huyền

册祝 (Danh từ)

cè zhù
01

Sách hoặc văn bản ghi lời cầu thần, dùng để đọc khi làm lễ cúng; cũng chỉ lời cầu khấn ghi trong sách cúng trời đất, tổ tiên.

把告神之言写在册书上,读以祝告神。亦指写在册书上的祭告天地宗庙的祝词或写有祝词的册书。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 册祝

zhù

Các từ liên quan

册书
册免
册函
册功
册勋
祝不胜诅
祝予
祝人
祝付
祝伯
册
Bính âm:
【cè】【ㄘㄜˋ】【SÁCH】
Các biến thể:
冊, 笧, 𠕋, 𠕐, 𣆑, 𣌧, 𥬰, 𥮫, 策
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép