Bản dịch của từ 册赠 trong tiếng Việt

册赠

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘㄜˋcethanh huyền

册赠 (Động từ)

cè zèng
01

Dùng sách hoặc văn bản ghi nhận, ban thêm danh vị hoặc quyền lợi cho người đã khuất như một hình thức phong tặng.

以册书对死者追加封赐。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 册赠

zèng

Các từ liên quan

册书
册免
册函
册功
册勋
赠与
赠与税
赠予
赠佩
赠傩
册
Bính âm:
【cè】【ㄘㄜˋ】【SÁCH】
Các biến thể:
冊, 笧, 𠕋, 𠕐, 𣆑, 𣌧, 𥬰, 𥮫, 策
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép