Bản dịch của từ 冑 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòu

ㄓㄡˋzhouthanh huyền

(Danh từ)

zhòu
01

(Hình thanh. Chữ Kim văn trên giống hình chiếc mũ giáp, dưới có chữ '' biểu thị hình đầu. Chữ Tiểu triện mũ giáp biến âm thành '', chữ '' biến âm thành ''. Nghĩa gốc: mũ giáp)

(形聲。金文上像盔形,其下「目」表頭形。小篆盔形訛變為「由」,「目」訛變為「月」。本義:頭盔)

Ví dụ
02

Mũ giáp, loại mũ bảo vệ đầu trong chiến tranh, giống như chiếc mũ sắt của các chiến binh xưa, giúp nhớ dễ dàng qua hình ảnh 'mũ giáp bảo vệ đầu'

同本義

Ví dụ
冑
Bính âm:
【zhòu】【ㄓㄡˋ】【TRẤU】
Các biến thể:
䩜, 胄, 𩊄
Hình thái radical:
⿱,由,冃
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép